một cách khó nhọc, một cách nhọc công | Vietnam Korea Kamus
Indonesia một cách khó nhọc, một cách nhọc công Arti,một cách khó nhọc, một cách nhọc công Korea Penjelasan
수고스레()[부사] Kata keteranganmột cách khó nhọc, một cách nhọc công
어떤 일을 하기에 힘이 들고 괴롭게.
Làm việc nào đó một cách vất vả và phiền phức.
Contoh Kalimat
- 수고스레 가다.
- 수고스레 나서다.
- 수고스레 돕다.
- 수고스레 오다.
- 수고스레 일하다.
- 수고스레 하다.
- 형 내외는 우리 집까지 수고스레 와서 이사를 도와주었다.
- 굳이 네가 수고스레 힘쓰지 않았어도 그 일은 쉽게 해결될 일이었다.
- 어머, 수고스레 무슨 음식을 이렇게 많이 하셨어요? 그냥 밥 한 끼 주시면 되는데.
- 손님을 초대했으니 제대로 대접을 해야죠. 맛있게 많이 드세요.