một cách tươi tắn|hé mở | Vietnam Korea Kamus
Indonesia một cách tươi tắn|hé mở Arti,một cách tươi tắn|hé mở Korea Penjelasan
벙싯()[부사] Kata keteranganmột cách tươi tắn|hé mở
입을 조금 크게 벌리고 소리 없이 가볍게 한 번 웃는 모양.
Hình ảnh mở miệng hơi to và cười nhẹ nhàng một lần không thành tiếng.
Contoh Kalimat
- 벙싯 열리다.
- 밤늦게 한 사내가 대문을 벙싯 열고 집 안으로 들어갔다.
- 내가 문을 벙싯 열고 회의실로 들어갔지만 회의실 안에 있던 사람들은 모두 나를 쳐다봤다.
- 도둑고양이처럼 문을 왜 벙싯 열고 들어와?
- 주무시는 줄 알고 깨실까 봐요.