sự thần bí hóa, sự kỳ bí hóa, sự thần thánh hóa | Vietnam Korea Kamus
Indonesia sự thần bí hóa, sự kỳ bí hóa, sự thần thánh hóa Arti,sự thần bí hóa, sự kỳ bí hóa, sự thần thánh hóa Korea Penjelasan
신비화(神祕化)[명사] sự thần bí hóa, sự kỳ bí hóa, sự thần thánh hóa
보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 것으로 되게 함.
Việc làm cho trở thành điều ngạc nhiên và kỳ lạ đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
Contoh Kalimat
- 과거의 신비화.
- 영웅의 신비화.
- 신비화가 되다.
- 신비화를 시키다.
- 신비화를 하다.
- 역사에 대한 신비화는 객관적 해석을 방해하는 요소이다.
- 광고를 통해 신비화가 된 제품은 사람들의 소비를 촉진시킨다.
- 위인전에서 역사적 인물을 기술할 때는 신비화를 시키는 경향이 있다.