quốc doanh, công | Vietnam Korea Kamus


Indonesia quốc doanh, công Arti,quốc doanh, công Korea Penjelasan

공영(公營)[명사]  

quốc doanh, công

국가나 사회 구성원 모두의 이익을 위해 경영하거나 관리함. 또는 그렇게 하는 사업.

Sự kinh doanh hay quản lý vì lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội hay đất nước. Hoặc việc kinh doanh như vậy.

Contoh Kalimat

  • 공영 병원.
  • 공영 사업소.
  • 공영 자전거.
  • 공영 주차장.
  • 공영 주택.
  • 공영 차고지.
  • 정부는 서민들에게 임대할 공영 주택을 지었다.
  • 일부 공기업이 공영 개발의 원칙을 무시한 사업으로 비판을 받았다.
  • 공영 보육원은 정부의 지원을 받아서 무료로 영어 수업을 진행하고 있다.

Cina Perkakas Korea Perkakas Spanyol Perkakas Jerman Perkakas Inggris Perkakas Rusia Perkakas