quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ | Vietnam Korea Kamus


Indonesia quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ Arti,quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ Korea Penjelasan

신생국(新生國)[명사]  

quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ

역사가 짧거나 새로 독립한 국가.

Quốc gia có lịch sử ngắn ngủi hoặc mới được độc lập.

Contoh Kalimat

  • 아프리카의 신생국.
  • 독립한 신생국.
  • 신생국이 되다.
  • 신생국이 탄생하다.
  • 신생국을 건국하다.
  • 그 나라는 역사가 백 년밖에 되지 않은 신생국이다.
  • 그 국가는 넓은 땅과 천연자원을 바탕으로 빠르게 급부상한 경제 신생국이다.
  • 이 나라의 실업률이 높은 이유가 무엇일까?
  • 독립한 지 얼마 되지 않은 신생국이어서 아직 경제적으로 많은 어려움을 겪고 있대.

Cina Perkakas Korea Perkakas Spanyol Perkakas Jerman Perkakas Inggris Perkakas Rusia Perkakas