dây xích|dây xích sắt|xích (xe máy, xe đạp)|chuỗi (cửa hàng, rạp chiếu phim ...) | Vietnamita Coreano Dizionario
Italiano dây xích|dây xích sắt|xích (xe máy, xe đạp)|chuỗi (cửa hàng, rạp chiếu phim ...) Significato,dây xích|dây xích sắt|xích (xe máy, xe đạp)|chuỗi (cửa hàng, rạp chiếu phim ...) Coreano Spiegazione
체인(chain)[명사] dây xích|dây xích sắt|xích (xe máy, xe đạp)|chuỗi (cửa hàng, rạp chiếu phim ...)
쇠로 만든 고리를 여러 개 이어서 만든 줄.
Dây làm bằng sắt, nối một số vòng với nhau tạo thành.
Frasi di esempio
- 호텔 체인.
- 체인 경영.
- 체인 사업.
- 체인 본부.
- 체인을 운영하다.
- 김 회장은 대형 백화점 체인을 경영하고 있다.
- 이 커피 전문점은 서울에만 삼십 개의 체인이 운영되고 있다.
- 이 햄버거 가게 학교 앞에도 있는데.
- 전국적인 체인이라 매장이 곳곳에 많이 있어.