chứng lở mồm long móng, bệnh lở mồm long móng, sốt lở mồm long móng | Vietnamita Coreano Dizionario
Italiano chứng lở mồm long móng, bệnh lở mồm long móng, sốt lở mồm long móng Significato,chứng lở mồm long móng, bệnh lở mồm long móng, sốt lở mồm long móng Coreano Spiegazione
구제역(口蹄疫)[명사] chứng lở mồm long móng, bệnh lở mồm long móng, sốt lở mồm long móng
소나 돼지 같은 동물이 잘 걸리며 입 안이나 피부에 물집이 생기고 체온이 급격하게 상승하고 식욕이 떨어지는 증상의 바이러스성 전염병.
Bệnh do vi rút gây nên có tính truyền nhiễm dễ xuất hiện ở động vật như bò và lợn với các triệu chứng như xuất hiện mọng nước trên da hoặc miệng, thân nhiệt tăng mạnh, biếng ăn.
Frasi di esempio
- 구제역 발생 지역.
- 구제역 확산.
- 구제역 예방 주사.
- 구제역이 발병하다.
- 구제역이 발생하다.
- 구제역을 검사하다.
- 구제역에 걸리다.
- 구제역으로 죽다.
- 이 마을은 가축 구제역이 발발한 지역이라 출입이 금지되어 있다.
- 지난해 돼지 구제역 파동으로 수많은 돼지들이 모조리 죽어 나갔다.
- 우리 축사의 소들이 구제역 때문에 단체로 죽었어.
- 저런. 재산 피해가 만만하지 않겠는데.