sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành | Vietnamita Coreano Dizionario


Italiano sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành Significato,sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành Coreano Spiegazione

사탕발림(沙糖▽발림)[명사]  

sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành

남을 달래거나 속이려고 듣기 좋은 말로 비위를 맞추는 일.

Việc lựa theo ý muốn của người khác bằng lời nói dễ nghe để vỗ về hoặc lừa gạt người khác.

Frasi di esempio

  • 사탕발림의 말.
  • 사탕발림 같은 소리.
  • 사탕발림을 늘어놓다.
  • 사탕발림을 하다.
  • 사탕발림에 넘어가다.
  • 언니는 진심이 담기지 않은, 사탕발림 칭찬은 사양하겠다고 말했다.
  • 나는 판매원의 사탕발림에 솔깃해서 내게 어울리지 않는 옷을 산 적도 있다.
  • 승규는 필요한 때에는 사탕발림을 하고 거짓말도 하는 타고난 아첨꾼이었다.
  • 중매쟁이의 사탕발림에 의해 결혼이라는 큰일을 결정하는 실수를 저질렀다.
  • 글쎄, 오늘 민준 선배가 나더러 살도 많이 빠지고 예뻐졌대.
  • 부디 민준이의 사탕발림에 넘어가지 말기를 바라.

Cinese Utensileria Coreano Utensileria Spagnolo Utensileria Tedesco Utensileria Inglese Utensileria Russo Utensileria