phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh | Vietnamita Coreano Dicionário
Português phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh Significado,phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh Coreano Explicação
공영 방송(公營放送)phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh
국가나 사회 구성원 모두의 이익을 목적으로 하는 방송.
Phát thanh truyền hình với mục đích vì lợi ích của tất cả mọi thành viên trong xã hội hay đất nước.
Frases de exemplo
- 공영 방송 체제.
- 공영 방송을 실시하다.
- 공영 방송을 지향하다.
- 공영 방송으로 발돋움하다.
- 일부 공영 방송은 지나치게 상업성에 치중하여 시청자들의 비판을 받았다.
- 공영 방송은 상업 광고를 통한 수익 대신 국민들의 시청료로 운영된다.
- 지나친 시청률 경쟁은 민영 방송뿐만 아니라 공영 방송 프로그램의 질도 떨어뜨렸다.