văn tự tượng hình, chữ tượng hình | Vietnamita Coreano Dicionário


Português văn tự tượng hình, chữ tượng hình Significado,văn tự tượng hình, chữ tượng hình Coreano Explicação

그림 문자(그림文字)

văn tự tượng hình, chữ tượng hình

전달하려는 내용을 그림으로 나타낸 문자나 기호.

Chữ viết hay ký hiệu thể hiện nội dung cần chuyển tải bằng hình vẽ .

Frases de exemplo

  • 그림 문자를 만들다.
  • 그림 문자를 사용하다.
  • 그림 문자로 쓰다.
  • 중국에서 한자 이전의 그림 문자가 발견되었다고 한다.

Chinês Ferramentas Coreano Ferramentas Espanhol Ferramentas Alemão Ferramentas Inglês Ferramentas Russo Ferramentas