sự thưởng ngoạn cuộc sống, sự thưởng thức cuộc sống | Vietnamita Coreano Dicionário


Português sự thưởng ngoạn cuộc sống, sự thưởng thức cuộc sống Significado,sự thưởng ngoạn cuộc sống, sự thưởng thức cuộc sống Coreano Explicação

신선놀음(神仙놀음)[명사]  

sự thưởng ngoạn cuộc sống, sự thưởng thức cuộc sống

해야 할 일을 잊고 놀이에 열중하거나 휴식을 취함.

Sự quên đi những việc cần phải làm và tập trung vào trò chơi hoặc tìm sự nghỉ ngơi.

Frases de exemplo

  • 신선놀음이 따로 없다.
  • 신선놀음을 떠올리다.
  • 신선놀음을 즐기다.
  • 신선놀음을 하다.
  • 아무 일도 하지 않고 사무실만 지키고 월급을 받으니 신선놀음이 따로 없었다.
  • 매일 과도한 업무에 시달렸던 유민이는 일요일에 아침에 늦잠을 자기만 해도 신선놀음을 하는 것처럼 느껴졌다.
  • 휴가를 떠나 바닷가에서 하루 종일 일광욕을 즐기는 신선놀음에 민준이는 시간 가는 줄 몰랐다.
  • 이번 여름 방학에는 무엇을 할까?
  • 신선놀음과 수상 스포츠를 동시에 즐길 수 있는 요트를 타 보는 건 어떨까?

Chinês Ferramentas Coreano Ferramentas Espanhol Ferramentas Alemão Ferramentas Inglês Ferramentas Russo Ferramentas