sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm) | Вьетнамский Корейский Словарь
Русский sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm) Значение,sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm) Корейский Объяснение
지각(遲刻)[명사] sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm)
정해진 시각보다 늦게 출근하거나 등교함.
Việc đến trường hoặc đi làm muộn hơn thời gian đã định.
Примеры предложений
- 수업 지각.
- 지각 사태.
- 지각이 잦다.
- 지각을 면하다.
- 지각을 하다.
- 나는 아슬아슬하게 아홉 시 정각에 도착해 간신히 지각을 면했다.
- 지각 대장 지수는 오늘도 수업에 늦어 선생님께 꾸중을 들었다.
- 승규는 오늘 왜 학교에 지각을 한 거니?
- 아침에 늦잠을 잤어요.