lễ cúng Tết | Vietnamesisch Koreanisch Wörterbuch


Deutsch lễ cúng Tết Bedeutung,lễ cúng Tết Koreanisch Erklärung

차례(차禮)[명사]  

lễ cúng Tết

추석이나 설날 등의 낮에 지내는 제사.

Sự cúng tế vào ban ngày của ngày Tết Âm lịch hoặc Tết Trung Thu.

Beispielsätze

  • 차례를 모시다.
  • 차례를 준비하다.
  • 차례를 지내다.
  • 추석 아침, 우리는 차례를 지낸 후 성묘를 하러 갔다.
  • 어머니와 숙모는 차례 때 쓸 음식들은 준비하느라 분주하셨다.
  • 오늘은 일찍 집을 나서시네요.
  • 명절이니 차례를 모시러 가요.

Chinesisch Werkzeuge Koreanisch Werkzeuge Spanisch Werkzeuge Deutsch Werkzeuge Englisch Werkzeuge Russisch Werkzeuge