sự đề xuất, lời đề xuất | Vietnamesisch Koreanisch Wörterbuch


Deutsch sự đề xuất, lời đề xuất Bedeutung,sự đề xuất, lời đề xuất Koreanisch Erklärung

진언(進言)[명사]  

sự đề xuất, lời đề xuất

윗사람에게 자신의 의견을 말하는 것. 또는 그런 말.

Việc nói ý kiến của mình với người trên. Hoặc lời nói như vậy.

Beispielsätze

  • 부하의 진언.
  • 신하의 진언.
  • 진언을 듣다.
  • 진언을 받다.
  • 진언을 하다.
  • 사장은 문제점에 관한 책임자의 진언을 들었다.
  • 보좌관의 진언에 의원은 자신의 견해를 다시 생각해 보았다.
  • 왕이 민심을 얻기 위해 어떻게 해야 할까?
  • 우선 충신들의 귀중한 진언을 귀담아 들어야 해.

Chinesisch Werkzeuge Koreanisch Werkzeuge Spanisch Werkzeuge Deutsch Werkzeuge Englisch Werkzeuge Russisch Werkzeuge