làm lại, làm mới, tạo ra phiên bản mới | Vietnamesisch Koreanisch Wörterbuch
Deutsch làm lại, làm mới, tạo ra phiên bản mới Bedeutung,làm lại, làm mới, tạo ra phiên bản mới Koreanisch Erklärung
리메이크하다(remake하다)[동사] làm lại, làm mới, tạo ra phiên bản mới
이미 존재하는 영화, 음악, 드라마 등을 새롭게 다시 만들다.
Làm lại một cách mới mẻ bộ phim, bài hát, phim truyền hình đã có trước đó v.v...
Beispielsätze
- 리메이크한 드라마.
- 곡을 리메이크하다.
- 영화를 리메이크하다.
- 원작을 리메이크하다.
- 새롭게 리메이크하다.
- 최근 인기 뮤지컬을 영화로 리메이크한 작품들이 좋은 반응을 얻고 있다.
- 한 방송사에서 엄청난 제작비를 들여 외국 드라마 시리즈를 리메이크했다.
- 후배 가수들이 모여 원로 가수를 추모하는 의미로 그의 노래를 리메이크하기로 했다.