sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ | Vietnamese Korean Dictionary


English sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ Meaning,sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ Korean explanation

구제(救濟)[명사]  

sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ

어려운 처지에 놓인 사람을 도와줌.

Việc giúp người đang trong tình cảnh khó khăn.

Example Sentences

  • 구제 기관.
  • 구제 방법.
  • 구제 신청.
  • 구제가 되다.
  • 구제를 받다.
  • 구제를 요청하다.
  • 구제를 하다.
  • 수해 지역의 주민들이 구제 대책을 마련해 달라며 구청에 탄원서를 냈다.
  • 평생 난민 구제 사업을 맡아 해 오신 김 선생님께서 올해의 봉사상을 받으셨다.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools