một cách lần lượt, theo thứ tự | Vietnamese Korean Dictionary


English một cách lần lượt, theo thứ tự Meaning,một cách lần lượt, theo thứ tự Korean explanation

차례차례(次例次例)[부사]  

một cách lần lượt, theo thứ tự

차례에 따라 하나씩 순서 있게.

Một cách từng người một, theo thứ tự một cách có trật tự.

Example Sentences

  • 차례차례 나오다.
  • 차례차례 들어오다.
  • 차례차례 앉다.
  • 차례차례 옮기다.
  • 차례차례 타다.
  • 아이들이 차례차례 버스를 탔다.
  • 참가자들은 이름 순서대로 차례차례 앞으로 나왔다.
  • 그냥 내가 먼저 들어갈래.
  • 지금까지 기다린 사람도 있는데 차례차례 들어가야지.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools