thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới | Vietnamese Korean Dictionary


English thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới Meaning,thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới Korean explanation

신석기 시대(新石器時代)

thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới

돌을 갈아서 만든 도구를 사용하고 농경과 목축을 하며 정착 생활을 시작한 시대.

Thời đại sử dụng công cụ được làm ra do mài đá và trồng trọt và chăn nuôi, bắt đầu cuộc sống ổn định.

Example Sentences

  • 신석기 시대 도구.
  • 신석기 시대 생활.
  • 신석기 시대 유물.
  • 신석기 시대 주거지.
  • 신석기 시대로 판단하다.
  • 구석기 시대와 신석기 시대를 나누는 기준은 농사이다.
  • 커다란 토기가 발견된 지역은 신석기 시대 유적지로 지정됐다.
  • 신석기 시대에는 사람들이 모여 살기 시작하면서 부족 사회가 이루어졌다.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools