nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên | Vietnamese Korean Dictionary


English nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên Meaning,nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên Korean explanation

사택(社宅)[명사]  

nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên

회사나 기관에서 직원에게 빌려주려고 지은 살림집.

Căn hộ gia đình của công ty hay cơ quan được xây để cho nhân viên thuê.

Example Sentences

  • 교사 사택.
  • 회사의 사택.
  • 사택을 내주다.
  • 사택에 거주하다.
  • 사택에 머물다.
  • 사택에 살다.
  • 김 목사는 교회에서 가까운 사택에 주거한다.
  • 나는 신입 사원 시절에는 사택에 살았기 때문에 내 집 마련의 필요성을 느끼지 못했다.
  • 사원 복지의 일환으로 사택이 제공되기 때문에 직원들은 숙소 문제를 걱정할 필요가 없었다.
  • 다음 달부터 지방에서 일하려면 집을 빨리 구해야겠네?
  • 아니요. 회사에서 사택을 내준다고 하니 거기에서 살면 돼요.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools