nhịp, nhịp điệu|nhịp | Vietnamese Korean Dictionary


English nhịp, nhịp điệu|nhịp Meaning,nhịp, nhịp điệu|nhịp Korean explanation

리듬(rhythm)[명사]  

nhịp, nhịp điệu|nhịp

소리의 높낮이, 길이, 세기 등이 일정하게 반복되는 것.

Việc độ cao thấp, độ dài, độ mạnh của âm thanh được lặp đi lặp lại một cách nhất định.

Example Sentences

  • 신체 리듬.
  • 생활의 리듬.
  • 리듬이 깨지다.
  • 리듬을 깨다.
  • 리듬을 유지하다.
  • 불규칙한 생활과 식습관은 신체 리듬을 깨뜨릴 수 있다.
  • 건강을 유지하려면 몸과 마음의 리듬을 지키는 것이 중요하다.
  • 새 직장은 어때?
  • 생활 리듬을 다 직장에 맞춰야 해서 좀 힘들어.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools