bảo là... nên, nói là... nên | Vietnamese Korean Dictionary


English bảo là... nên, nói là... nên Meaning,bảo là... nên, nói là... nên Korean explanation

-는다니까()

bảo là... nên, nói là... nên

자신의 말이나 다른 사람의 말을 뒤에 오는 말의 이유나 근거로 인용함을 나타내는 표현.

Cấu trúc thể hiện việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ của vế sau.

Example Sentences

  • 승규가 책 읽는다니까 조용히 해 줍시다.
  • 지수는 김치를 잘 먹는다니까 김치찌개를 끓일까요?
  • 아버지가 내일 마당에 사과나무를 심는다니까 우리도 도웁시다.
  • 민준이가 라면에 달걀을 넣는다니까 달걀 좀 사 와.
  • 그래. 조금만 기다려. 빨리 갔다 올게.

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools