được thần bí hóa, được làm cho thần bí | Vietnamese Korean Dictionary
English được thần bí hóa, được làm cho thần bí Meaning,được thần bí hóa, được làm cho thần bí Korean explanation
신비화되다(神祕化되다)[동사] được thần bí hóa, được làm cho thần bí
보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 것으로 되다.
Trở thành điều ngạc nhiên và kỳ lạ đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
Example Sentences
- 신비화된 역사.
- 신비화된 이야기.
- 영웅이 신비화되다.
- 인물이 신비화되다.
- 전쟁으로 신비화되다.
- 왕실의 권위를 높이기 위해 왕에 대한 이야기는 신비화됐다.
- 그 역사적 인물에 대한 평가는 과장되고 신비화된 측면이 있다.
- 그의 소설 속에는 비범한 능력을 지닌 신비화된 인물이 주인공으로 등장한다.