sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức | Vietnam Korea Kamus


Indonesia sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức Arti,sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức Korea Penjelasan

지각(知覺)[명사]  

sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức

사물의 이치를 깨닫는 능력.

Khả năng nhận ra lẽ phải của sự vật.

Contoh Kalimat

  • 공간 지각.
  • 시각적 지각.
  • 지각 과정.
  • 지각 속도.
  • 지각 활동.
  • 지각이 되다.
  • 지각이 둔해지다.
  • 지각이 무뎌지다.
  • 지각을 하다.
  • 사람마다 같은 사물에 대해 각자 다르게 지각을 하기도 한다.
  • 손이나 발에서 느낀 자극은 지각 신경을 통해서 뇌로 전달된다.
  • 내가 다른 사람에 비해서 지각 능력이 떨어진대.
  • 하긴. 네가 좀 감각이 무딘 것 같긴 해.

Cina Perkakas Korea Perkakas Spanyol Perkakas Jerman Perkakas Inggris Perkakas Rusia Perkakas