sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức Ý nghĩa,sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức Tiếng Hàn Giải thích
지각(知覺)[명사] sự nhận thức, khả năng nhận thức|tri giác, sự nhận thức
사물의 이치를 깨닫는 능력.
Khả năng nhận ra lẽ phải của sự vật.
Câu ví dụ
- 공간 지각.
- 시각적 지각.
- 지각 과정.
- 지각 속도.
- 지각 활동.
- 지각이 되다.
- 지각이 둔해지다.
- 지각이 무뎌지다.
- 지각을 하다.
- 사람마다 같은 사물에 대해 각자 다르게 지각을 하기도 한다.
- 손이나 발에서 느낀 자극은 지각 신경을 통해서 뇌로 전달된다.
- 내가 다른 사람에 비해서 지각 능력이 떨어진대.
- 하긴. 네가 좀 감각이 무딘 것 같긴 해.