tê chân cẳng | Vietnam Korea Kamus


Indonesia tê chân cẳng Arti,tê chân cẳng Korea Penjelasan

오금이 저리다()

tê chân cẳng

공포감이나 두려움 때문에 마음을 졸이다.

Lòng hồi hộp vì sợ hãi hay lo sợ.

Contoh Kalimat

  • 아무도 없는 어두운 길에 들어서자 오금이 저려 왔다.
  • 내 차례가 다가오자 점점 오금이 저리고 입술이 마르기 시작했다.

Cina Perkakas Korea Perkakas Spanyol Perkakas Jerman Perkakas Inggris Perkakas Rusia Perkakas