tê chân cẳng | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam tê chân cẳng Ý nghĩa,tê chân cẳng Tiếng Hàn Giải thích
오금이 저리다()tê chân cẳng
공포감이나 두려움 때문에 마음을 졸이다.
Lòng hồi hộp vì sợ hãi hay lo sợ.
Câu ví dụ
- 아무도 없는 어두운 길에 들어서자 오금이 저려 왔다.
- 내 차례가 다가오자 점점 오금이 저리고 입술이 마르기 시작했다.