dọn (bàn ăn)|tỉnh táo, trấn tĩnh|duy trì|nhận ra, nhận biết|xoay sở|mở, bắt đầu|thu vén lợi ích | 베트남어 한국어 사전


한국어 dọn (bàn ăn)|tỉnh táo, trấn tĩnh|duy trì|nhận ra, nhận biết|xoay sở|mở, bắt đầu|thu vén lợi ích 의미,dọn (bàn ăn)|tỉnh táo, trấn tĩnh|duy trì|nhận ra, nhận biết|xoay sở|mở, bắt đầu|thu vén lợi ích 한국어 설명

차리다()[동사]  

dọn (bàn ăn)|tỉnh táo, trấn tĩnh|duy trì|nhận ra, nhận biết|xoay sở|mở, bắt đầu|thu vén lợi ích

준비한 음식 등을 먹을 수 있게 상 위에 놓다.

Để các món ăn đã chuẩn bị lên bàn để có thể ăn được.

예문

  • 실속을 차리다.
  • 욕심을 차리다.
  • 잇속을 차리다.
  • 나는 상사에게 아부를 하며 자신의 잇속만 차리는 그가 얄밉게 느껴졌다.
  • 두 국가가 전쟁을 하고 있을 때 미국은 두 나라에 무기를 팔면서 실속을 차렸다.

중국어 도구 한국어 도구 스페인어 도구 독일어 도구 영어 도구 러시아어 도구