bảo rằng, nói rằng|nghe nói… nên... | Vietnamees Koreaans Woordenboek
Nederlands bảo rằng, nói rằng|nghe nói… nên... Betekenis,bảo rằng, nói rằng|nghe nói… nên... Koreaans Uitleg
-는다니()bảo rằng, nói rằng|nghe nói… nên...
다른 사람에게 들은 설명이나 서술에 대해 말하는 사람이 놀라거나 감탄함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc người nói ngạc nhiên hay cảm thán về sự giải thích hay trần thuật nghe được từ người khác.
Voorbeeldzinnen
- 네가 집안일을 돕는다니 내가 이제 많이 편해지겠구나.
- 딸아이가 장학금을 받는다니 한결 마음이 놓였다.
- 승규가 지금이라도 일자리를 찾는다니 믿고 기다려 봅시다.
- 할머니, 아버지가 어제부터 죽을 드시기 시작했어요.
- 그래? 이제 죽이라도 먹는다니 정말 다행이구나.