trao đổi, chia sẻ, tâm sự | Vietnamita Coreano Dicionário
Português trao đổi, chia sẻ, tâm sự Significado,trao đổi, chia sẻ, tâm sự Coreano Explicação
말을 나누다()trao đổi, chia sẻ, tâm sự
대화를 하다.
Đối thoại với nhau.
Frases de exemplo
- 우리는 아무 말도 나누지 않고 집으로 왔다.
- 친구와 몇 마디 말을 나누어 보니 고민이 별 게 아닌 거처럼 느껴졌다.