sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng|sự hiến tiền, tiền hiến lễ | Vietnameser Koreanska Ordbok
Svenska sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng|sự hiến tiền, tiền hiến lễ Betydelse,sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng|sự hiến tiền, tiền hiến lễ Koreanska Förklaring
헌금(獻金)[명사] sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng|sự hiến tiền, tiền hiến lễ
돈을 바침. 또는 그 돈.
Việc tặng tiền. Hoặc tiền đó.
Exempelmeningar
- 감사 헌금.
- 헌금 봉투.
- 헌금을 강조하다.
- 헌금을 내다.
- 헌금을 준비하다.
- 예배가 끝날 무렵 성가대 단원이 헌금을 거두었다.
- 홍 집사가 내는 헌금의 액수는 사실 교회로서도 무시할 수 없는 것이었다.
- 지수야, 헌금은 준비했니?
- 네, 엄마. 미리 준비해 뒀어요. 이제 교회에 가요.