nhìn ước lượng, nhìn phỏng đoán | Vietnamien Coréen Dictionnaire


Français nhìn ước lượng, nhìn phỏng đoán Signification,nhìn ước lượng, nhìn phỏng đoán Coréen Explication

눈짐작하다(눈斟酌하다)[동사]  

nhìn ước lượng, nhìn phỏng đoán

크기나 수량, 상태 등을 눈으로 보아 대강 짐작하여 헤아려 보다.

Nhìn bằng mắt và đoán đại khái độ lớn, số lượng hay trạng thái...

Exemples de phrases

  • 눈짐작해서 맞추다.
  • 눈짐작해서 재다.
  • 거리를 눈짐작하다.
  • 치수를 눈짐작하다.
  • 대충 눈짐작하다.
  • 민준이의 키를 눈짐작해 보니 백팔십 센티미터쯤 되는 것 같다.
  • 어머니는 눈짐작해서 음식에 양념을 넣으시는데도 간을 정확히 맞추신다.
  • 오늘 행사에 몇 명이나 왔을까?
  • 눈짐작해서 계산해 보니 삼백 명 정도 되는 것 같았어.

Chinois Outils Coréen Outils Espagnol Outils Allemand Outils Anglais Outils Russe Outils