được cứu tế, được cứu giúp, được giúp dỡ | Vietnamien Coréen Dictionnaire


Français được cứu tế, được cứu giúp, được giúp dỡ Signification,được cứu tế, được cứu giúp, được giúp dỡ Coréen Explication

구제되다(救濟되다)[동사]  

được cứu tế, được cứu giúp, được giúp dỡ

어려운 처지에 놓인 사람이 도움을 받다.

Người đang trong tình cảnh khó khăn được giúp đỡ.

Exemples de phrases

  • 실업자들이 구제되다.
  • 영혼이 구제되다.
  • 가난에서 구제되다.
  • 고통에서 구제되다.
  • 위기에서 구제되다.
  • 우리 기업은 은행 융자를 통해 부도 위기로부터 구제되었다.
  • 마약 중독자도 전문 치료 센터에서 꾸준한 치료를 받으면 중독에서 구제될 수 있다.

Chinois Outils Coréen Outils Espagnol Outils Allemand Outils Anglais Outils Russe Outils