được phân công, được ấn định, được phân định | Vietnamien Coréen Dictionnaire


Français được phân công, được ấn định, được phân định Signification,được phân công, được ấn định, được phân định Coréen Explication

배정되다(配定되다)[동사]  

được phân công, được ấn định, được phân định

각자의 몫이 알맞게 나뉘어 정해지다.

Phần của từng người được phân chia và định ra một cách phù hợp.

Exemples de phrases

  • 방이 배정되다.
  • 숙소가 배정되다.
  • 업무가 배정되다.
  • 인원이 배정되다.
  • 기숙사에 배정되다.
  • 학교에 배정되다.
  • 우리 사업부에 배정된 인원은 총 열 명으로, 업무량에 비해 턱없이 부족하다.
  • 이번에 새로 들어온 신입 사원들에게는 이번 주 안으로 업무가 배정될 예정이다.
  • 승규는 세 개의 기숙사 중 학교에서 가장 가까운 기숙사에 배정되어서 다행이라고 생각했다.
  • 지수는 이번에 중학교에 입학하지?
  • 네. 대한 중학교에 배정되었어요.

Chinois Outils Coréen Outils Espagnol Outils Allemand Outils Anglais Outils Russe Outils