Buyeo; Phù Dư | 越南语 朝鲜语 词典


简体中文 Buyeo; Phù Dư 含义,Buyeo; Phù Dư 朝鲜语 解释

부여(夫餘/扶餘)[명사]  

Buyeo; Phù Dư

기원전 1세기 무렵부터 서기 3세기 말까지 만주의 서북쪽에 있던 나라. 중국으로부터 철기 문화를 받아들였으며 농경 생활을 주로 했다. 후에 고구려에 편입되었다.

Quốc gia từng tồn tại ở phía Tây Bắc của Mãn Châu từ khoảng thế kỉ thứ nhất trước Công nguyên tới cuối thế kỉ thứ 3 sau Công nguyên.Tiếp nhận văn hoá thời kì đồ sắt từ Trung Quốc, sinh sống chủ yếu bằng nghề nông, sau đó bị hợp nhất bởi Goguryeo (Cao Câu Ly).

中文 Tools 朝鲜语 Tools 西班牙语 Tools 德语 Tools 英语 Tools 俄语 Tools