trò chọi gà, trò đá gà|gà chọi, gà đá | 越南语 朝鲜语 词典
简体中文 trò chọi gà, trò đá gà|gà chọi, gà đá 含义,trò chọi gà, trò đá gà|gà chọi, gà đá 朝鲜语 解释
투계(鬪鷄)[명사] trò chọi gà, trò đá gà|gà chọi, gà đá
닭을 싸우게 하여 승부를 겨룸. 또는 그런 놀이.
Việc cho gà đá nhau phân thắng bại. Hoặc trò chơi như vậy.
例句
- 사나운 투계.
- 투계 한 마리.
- 투계를 기르다.
- 투계를 키우다.
- 투계들은 서로 주둥이로 쪼고 차면서 싸웠다.
- 투계는 목과 다리가 길고 움직임이 재빠르며 성질이 사납다.
- 저 투계는 보통이 아니구만.
- 응, 피를 뚝뚝 흘리고 목이 비틀어졌는데도 맹렬히 싸우는군.