mở lời, gợi chuyện | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français mở lời, gợi chuyện Signification,mở lời, gợi chuyện Coréen Explication
말을 건네다()mở lời, gợi chuyện
상대방에게 말을 하다.
Nói chuyện với người khác.
Exemples de phrases
- 기차를 탄 후, 나는 옆자리에 앉은 승객에게 말을 건넸다.
- 승규는 비켜 달라는 말을 건네려고 앞사람의 어깨를 쳤다.