mở lời, gợi chuyện | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mở lời, gợi chuyện Ý nghĩa,mở lời, gợi chuyện Tiếng Hàn Giải thích

말을 건네다()

mở lời, gợi chuyện

상대방에게 말을 하다.

Nói chuyện với người khác.

Câu ví dụ

  • 기차를 탄 후, 나는 옆자리에 앉은 승객에게 말을 건넸다.
  • 승규는 비켜 달라는 말을 건네려고 앞사람의 어깨를 쳤다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ