đã bảo là, đã nói là, đã nói rằng | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français đã bảo là, đã nói là, đã nói rằng Signification,đã bảo là, đã nói là, đã nói rằng Coréen Explication
-는다니까요()đã bảo là, đã nói là, đã nói rằng
(두루높임으로) 앞서 말한 내용을 다시 확인하면서 말하는 사람이 자신의 말을 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc xác nhận lại nội dung đã nói trước đó và người nói nhấn mạnh lời của mình.
Exemples de phrases
- 빨리 와서 밥 먹어.
- 전 나중에 먹는다니까요.
- 너 화장실에서 뭐하니?
- 저 발 씻는다니까요.
- 지수 이사할 때 누가 도와주지?
- 제가 돕는다니까요.
- 누가 이 옷을 옷장에서 꺼내 두었니?
- 제가 오늘 그 옷 입는다니까요.