được nhận biết, được nhận thức|được cảm nhận, được nhận biết | เวียดนาม เกาหลี พจนานุกรม
ไทย được nhận biết, được nhận thức|được cảm nhận, được nhận biết ความหมาย,được nhận biết, được nhận thức|được cảm nhận, được nhận biết เกาหลี คําอธิบาย
지각되다(知覺되다)[동사] được nhận biết, được nhận thức|được cảm nhận, được nhận biết
어떤 것에 대해 알게 되어 깨달아지다.
Biết được và nhận ra về cái gì đó.
ตัวอย่างประโยค
- 지각된 모양.
- 맛이 지각되다.
- 뇌에 지각되다.
- 머릿속에 지각되다.
- 바로 지각되다.
- 나에게 그 색은 빨간색으로 지각되었다.
- 승규의 머릿속에 지각된 공간은 그림으로 표현되었다.
- 선생님, 혀의 각 부분에 따라 느끼는 맛이 다른가요?
- 응, 그중에서도 혀의 제일 앞쪽은 단맛이 지각되는 부분이란다.