người chịu trách nhiệm tổng thể, người phụ trách chung | 越南語 韓語 字典
繁體中文 người chịu trách nhiệm tổng thể, người phụ trách chung 意義,người chịu trách nhiệm tổng thể, người phụ trách chung 韓語 說明
총책(總責)[명사] 名詞người chịu trách nhiệm tổng thể, người phụ trách chung
총괄적인 책임을 맡은 사람.
Người nhận trách nhiệm tổng quát.
例句
- 자금 총책.
- 판매 총책.
- 총책을 맡다.
- 그는 미국과의 무역 협상의 총책을 맡게 되었다.
- 나는 판매 총책이 되어 판매 사원 네 명과 함께 영업에 나섰다.
- 이번 축제의 총책은 지수라며?
- 응, 그래서 요즘 축제 준비로 많이 바쁜 것 같더라고.