卲 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 劭 | | 7 | shào | 劭
高尚;美好
邵,高也。从卩,召声。--《说文》
劭,美也。又高也。--《小尔雅》
董仲舒之才之邵也。--《法言·修身》
年弥高而德弥劭。--扬雄《法言·孝至》
又如年高德劭;劭美(美好);劭令(完善美好)
劭 〈动〉
(形声。从力,召声。本义勉励) 同本义
先帝劭农,薄其租税。--《汉书·成帝纪》
又如劭农(劝农);劭劝(劝勉)
劭shào
⒈劝勉,鼓励~农。
⒉美好年高德~。 |
| 2 | 卲 | | 9 | yǔ | 卲yǔ 1.古代的一种容器,容量为十六斗。 2.殷时地名用字。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.