夭 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 夭 | | 4 | yāo | 夭〈名〉
刚出生的兽或禽
毋覆巢,毋胎夭。--《淮南子》
畋不掩群,不取麛夭;不涸泽而渔,不焚林而猎。--吴伯箫《猎户》
初生的草木
泽不伐夭。--《国语》
夭 yao
(象形。小篆字形,象头部屈曲的样子。本义屈,摧折) 同本义
夭,屈也。--《说文》。按,从大而屈其首,指事,申者,腰之直,夭者头之曲。
申申如也,夭夭如也。--《论语》
毋伐木,毋夭英,毋附竿。--《管子·禁藏》
又如夭英(折断幼苗)
夭
短命,早死。未成年而死
少壮而死曰夭。--《释名》
不殀夭。--
夭(殀)yāo
⒈
①茂盛美丽桃之~ ~。
②颜色和悦燕居(闲居)从容,申申~ ~(申申安详舒适)。
⒉短命,早死~折。~亡。
夭ǎo 1.动植物之初生者。
夭wāi 1.见"夭斜"。
夭wò 1.地名。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.