失 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 失 | | 5 | shī | 失
(形声。从手,乙声。表示从手中丢失。小篆字形。本义失掉;丢失)
同本义
失,纵也。--《说文》。段注在手而逸去为失。”
失得勿恤。--《易·晋》
故人情不失。--《礼记·礼运》。注犹去也。”
君子不失足于人。--《礼记·表记》。注失其容止之节也。”
掌国中失之事。--《周礼·师氏》。注失,失礼者也。”
塞翁失马,今未足悲。--魏泰《东轩笔录》
失道者寡助。--《孟子·公孙丑下》
累官故不失州郡也。--《资治通鉴》
此之谓失其本心。--《孟子·告子上》
又如失状(丢失财物的清单);失
失shī
⒈丢,掉丢~。遗~。~掉。~物招领。
⒉疏忽,错过,过错~手。~策。~言。过~。
⒊耽误,错过,未达目的~期。~机。~望。~意。
⒋违背,背弃~礼。~信。~约。
⒌找不着~踪。迷~。
⒍改变常态~声。~色。
⒎发生意外~火。~事。
⒏
⒐
①被打败。
②工作、计划或希望未达到预定的目标。
⒑
⒒
①疏忽,不留神。
②精神不正常或精神不振。
⒓
①失去平衡或调节。
②身体没有得到适当的调养。
失yì 1.通"逸"。奔跑。 2.通"逸"。逃走。 3.通"逸"。隐遁。 4.通"佚"。放荡;淫佚。 5.通"佚"。安闲,安乐。 6.通"佚"。轻忽。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.