左 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 左 | | 5 | zuǒ | 左
(会意。甲骨文字形,象手的象形。本义辅佐,从旁帮助◇作佐”)
同本义
左,手相左助也。--《说文》。俗字作佐”。
以左右民。--《易·象上传》
予欲左右有民。--《虞书》
实左右商王。--《诗·商颂·长发》
以左右刑罚。--《周礼·士师》
左右就养无方。--《礼记·檀弓》。注谓扶持之。”
辅相天地之宜,以左右民。--《易·泰》
朕且继礼左助听政。--《后汉书·殇帝纪》
贬谪,从朝廷下放到地方为官
左,谪官为左迁。自汉起至唐,亦谓去朝廷为州县曰左迁。--《增韵
左zuǒ
⒈方位词。跟"右"相对,面向南时在东的一边~脚。~边。江~(江东)。山~(太行山以东,特指山东)。
⒉思想政治上属于进步的或激进的~派。~翼。
⒊相反,不合意见相~。
⒋偏,差错,邪僻想~了。别说~了。旁门~道。
⒌附近~近。~邻。
⒍证据,证人~证。
⒎
⒏
⒐
①左和右两方面~右开弓。~右为难。
②上下五十~右。
③影响,操纵不受他人~右。
④反正,横竖算了吧,~右都一样。
⑤侍从,随从有~右相随。
⒑ |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.