或 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 或 | | 8 | huò | 或
(会意。甲骨文字形从囗(象城形),从戈(以戈守之)。表示以戈卫国。本义国家。有人,有的--泛指人或事物
或,有也。--《小尔雅·广言》
或跃在渊。--《易·乾》
殷其弗或乱正四方。--《书·微子》
或群或友。--《诗·小雅·吉日》
庶或饷之。--《礼记·祭义》
或赐二小人酒。--《左传·昭公二十八年》
或说处杀虎斩蛟。--《世说新语·自新》
或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》
或坐或俯。
或笑或哭。
或饮或博。
又如或人(某人。不称名而暗指的人。有些人);或时(有时);或一,或种(某种
或huò
⒈也许。〈表〉不肯定,选择~许。~者。~近~远。~多~少。这个~那个。
⒉有人。有的人~曰。人固有一死,~重于泰山,~轻于鸿毛。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.