板 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 板 | | 8 | bǎn | 板
(形声。从木,反声。《说文》作版”。本义片状的木头◇凡施于宫室器用的片状物皆可称板)
同版”。木板
板,木片也。--《玉篇》
在其板屋,乱我心曲。--《诗·秦风 ·小戎》
五板而堵。--《公羊传·定公十二年》。注八尺曰板。”
一丈为板。--《诗·鸿雁》传
今一日而三斩板。--《礼记·檀弓》。
又如板舆(由人扛抬的板车。古代老人的一种代步工具);板梯(木板制的梯子);板箱(大车的木板车厢)
泛指板状的扁平之物
先设一铁板,其上以松脂、蜡和纸灰之
板 bǎn
①薄片状的较硬的物体三合~。
②一种用来打拍子的民族乐器。
③乐曲中的节拍快~、慢~。
④呆板这个人不活泼,太~了。
⑤硬得象板子似的地~了,苗长不好。
⑥表情严肃他整天~着脸。
【板鼓】打击乐器。鼓框用硬木合成,鼓面蒙以牛皮,鼓帮宽大,鼓心极小,用双竹签敲击鼓心、鼓帮或边心。音色清朗、响亮,是戏曲音乐、民间吹打乐中居重要地位的重要乐器。又叫小鼓、单皮鼓。
【板胡】弓弦乐器。音色清脆、明亮、刚健、豪放,富有乡土气息,是地方戏曲的主要伴奏乐器。又叫梆胡。
【板块构造学说】
①法国地质学家勒比雄1968年提出的全球构造学说。认为地球的岩石圈不是整体一块,而是被一些活动的构造带-海岭、岛弧、平移大断层等所割裂的若干板块。
【板块交界带】按板块构造学说划分的地球岩石圈的若干板块间的接触地带。多以洋中脊、转换断层、俯冲带和地缝合线为分界线。该地带是比较活跃的地带。
【板式】根据不同节拍、节奏、速度等划分的唱腔格式。如京剧唱腔的板式分原板式、慢板式、快板式、自由板式等。
【板眼】
①民族音乐和戏曲中的节拍,每小节中最强的拍子叫板,其余的拍子叫眼。
②比喻条理和层次他说得很有~,一点都不乱。
【板羽球】类似羽毛球的一种球。球形似毽子,球拍用木板制成,稍大于乒乓球拍。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.