祖 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 祖 | | 9 | zǔ | 祖
(形声。从示,且。从示”与祭祀、宗庙有关。本义祖庙)
同本义
祖,始庙也。--《说文》。段注始兼二义,新庙为始,远庙亦为始。”
左祖右社。--《周礼·考工记·匠人》
受终于文祖。--《书·舜典》孔传文祖者,尧文德之祖庙。”
启乃下,武王善之,封之于宋,立其祖。--《荀子·成相》
又如祖祢(祖祢庙。祖庙与父庙)
祖父
吾祖死于是。--唐·柳宗元《捕蛇者说》
与吾祖居者。
吾祖太常公。--明·归有光《项脊轩志》
祖宗 ;祖先;自祖父以上各辈尊长
祖zǔ
⒈父母的上一辈~母。外~父。伯~母。〈引〉先代的通称~宗。~先。~ ~辈辈。
⒉初,开始~师。始~。鼻~。万物之~。
⒊〈古〉出行时祭路神的迷信活动。〈引〉饯行~饯。
⒋效法。
⒌
祖jiē 1.见"祖厉"。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.