纫 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 纫 | | 6 | rèn | 纫
(形声。从糸,刃声。本义搓绳)
同本义
纫,禅绳也。--《说文》。朱骏声曰凡单展曰纫,合绳曰纠, 织绳曰辫。”
纫针请补缀。--《礼记·内则》
纫秋兰以为佩,岂惟纫夫蕙茝。--《离骚》
并纫茅,丝以为索。--《楚辞·惜誓》
又如纫佩(捻缀秋兰,佩带在身)
缝纫; 缝补
公受珠,内所著披袄中,纫之。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》
又如纫缉(联缀修补);纫缝(缝纫);纫捺(缝制)
穿
今亦以线贯针为纫。--《方言》注
又如纫针(以线穿针。引申为缝制衣服)
连缀,联结
纫rèn
⒈引线穿针~针。
⒉缝补缝~。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.