纺 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 纺 | | 7 | fǎnɡ | 纺
(形声。从糸,方声。本义将丝麻纤维制成纱或线)
同本义
纺,网丝也。--《说文》
纺焉以度而去之。--《左传·昭公十九年》
村南有夫妇守贫者,织纺井臼,佐读勤苦。--清·周容《芋老人传》
如纺绩(纺纱与绩麻);纺手(指纺纱、纺线的人);纺缉(纺丝和缉麻)
通绷”。捆绑,悬挂;束缚
献子执而纺于庭之槐。--《国语·晋语》。韦昭注纺,悬也。”
纺
绸属;素纱
宾裼,迎大夫,贿用束纺。--《仪礼·聘礼》
又指平纹丝绸织物。如纺绸(丝织品名。质地柔
纺 fǎng
⒈将丝、棉、麻、毛、化工纤维等制成纱或线~细纱。~毛线。
⒉质地比绸子轻薄的丝织物或绸子的一种~绸。蜀~。
纺bǎng 1.悬空绑着;捆缚。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.