获 Từ điển tiếng Trung


Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.

Tìm kiếm:
No. Từ Cấp tiến Đột quỵ Phát âm Ý nghĩa
110huò获 (形声。从犬,蒦声。按甲骨文从隹从又,表示捕鸟在手。本义猎得禽兽) 同本义 获,猎所获也。--《说文》 田获三狐。--《易巽》 舍拔则获。--《诗·秦风·驷賳》 谋于野则获。--《左传·襄公三十一年》 今日畋乐乎?获多乎?--司马相如《子虚赋》 又如获兽;获兔;获者(猎得禽兽者) 俘获 遇犬获之。--《诗·小雅·巧言》 获者取左耳。--《周礼·大司马》 不获二毛。--《礼记·檀弓》 荻百里孟明视。--《左传·僖公三十二年》 又如获丑(俘获敌众);获夷(能俘获夷狄者);获解(拘捕押送 获(獲、 ⒊ 穫)huò ⒈猎得,捉住捕~。俘~。缴~。 ⒉得到,取得~胜归来。不劳而~。~得巨大成绩。 ⒊收割庄稼收~归来。秋~冬藏。也指所取得的成果努力学习,必有收~。 获hù 1.争取,争得。

Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.

Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:

Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.

Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ